Northeast
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Vùng Đông Bắc Hoa Kỳdanh từ riêngThe northeastern region of the contiguous United States including New England and the Mid-Atlantic states, sometimes inclusive of Maryland, Delaware, Washington, DC, Virginia and West Virginia.
- Vùng Đông Bắc Trung Quốcdanh từ riêngThe northeastern provinces of Heilongjiang, Jilin, and Liaoning in China.
- Vùng Đông Bắc Ấn Độdanh từ riêngThe northeastern region of India including Assam and its surrounding states.
- Xã thuộc quận Adams, tiểu bang Illinoisdanh từ riêngA township in Adams County, Illinois.
Đồng nghĩa (synonym)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| north-northeasttính từ, danh từ, trạng từ | tính từ, danh từ, trạng từ | Điểm la bàn nằm giữa phía bắc và đông bắc; đặc biệt ở góc phương vị 22,5° |
| east-northeasttính từ, danh từ, trạng từ | tính từ, danh từ, trạng từ | Điểm la bàn nằm giữa phía đông bắc và phía đông; đặc biệt ở góc phương vị 67,5° |
| Northeast Indiadanh từ riêng | danh từ riêng | Vùng đông bắc Ấn Độ, bao gồm các bang Arunachal Pradesh, Assam, Manipur, Meghalaya, Mizoram, Nagaland và Tripura. Trong tổng hợp của bảy khu vực được gọi là "Bảy chị em". Thường thì Sikkim cũng được bao gồm, được coi là "quốc gia anh em" duy nhất của họ |
| Northeast Europedanh từ riêng | danh từ riêng | Tên gọi chính trị cho một khu vực ở Đông Bắc Âu chủ yếu bao gồm các quốc gia vùng Baltic, và có thể bao gồm cả Phần Lan và Tây Bắc Nga |
| Northeast Regiondanh từ riêng | danh từ riêng | Vùng vĩ mô của Brazil, bao gồm các bang Alagoas, Bahia, Ceará, Maranhão, Paraíba, Pernambuco, Piauí, Rio Grande do Norte và Sergipe |
| east by northeastdanh từ | danh từ | Đông bắc, là điểm la bàn giữa đông bắc và đông |
| northeast by eastdanh từ | danh từ | Điểm la bàn nằm ở giữa hướng đông bắc và đông-đông bắc, cụ thể là 56,25°, viết tắt là NEbE |
| northeast by northdanh từ | danh từ | Điểm la bàn nằm ở giữa hướng đông bắc và bắc-đông bắc, cụ thể là 33,75°, viết tắt là NEbN |
4 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 4
Xã thuộc quận Orange
- Xã thuộc quận Orange, tiểu bang IndianaA township in Orange County, Indiana.
Họ từ (word family)
cùng gốc NortheastNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- , .
- .
- 15,000 .