Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Khướu bụi rừng, Turdoides striata, có thói quen tụ tập thành đàn gia đình mở rộngdanh từThe jungle babbler, Turdoides striata, habitually flocking in extended family groups.
- Nhóm gồm bảy công ty dầu mỏ thống trị ngành dầu khí toàn cầu từ giữa những năm 1940 đến những năm 1970danh từ riêngA group of seven oil companies that dominated the global petroleum industry from the mid-1940s to the 1970s.
- Nhóm gồm bảy trường cao đẳng nghệ thuật tự do ở phía đông bắc Hoa Kỳdanh từ riêngA group of seven liberal arts colleges in the northeastern United States.
- Khu vực nhỏ của Tottenham, quận Haringey, Greater London, được đặt tên theo vòng bảy cây du (OS lưới ref TQ3388)danh từ riêngA small area of Tottenham, borough of Haringey, Greater London, named after a ring of seven elm trees (OS grid ref TQ3388).
1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
4 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 4
Ngôi làng và cộng đồng ở quận Neath Port Talbot
- Ngôi làng và cộng đồng ở quận Neath Port Talbot, Wales (OS lưới ref SN8208)A village and community in Neath Port Talbot borough, Wales (OS grid ref SN8208).
Ví dụ
- , . , , —