Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Mặt Trăngdanh từ riêngThe Earth's moon; the sole natural satellite of the Earth, represented in astronomy and astrology by ☾.
- Thần Mặt Trăng, hiện thân của mặt trăngdanh từ riêngA personification of the moon.
- Chương Mặt Trăngdanh từ riêngThe 54th sura (chapter) of the Qur'an.
- Họ Moondanh từ riêngA surname.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- MoonDạng gốc (base form)
- MoonsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| new moondanh từ | danh từ | Trăng non |
| full moondanh từ | danh từ | Trăng tròn |
| blue moondanh từ | danh từ | Trăng xanh |
| to the mooncụm giới từ, thán từ | cụm giới từ, thán từ | Đến một nơi rất xa hoặc không thể tiếp cận được |
| moon landingdanh từ | danh từ | Sự đổ bộ lên mặt trăng |
| over the mooncụm giới từ | cụm giới từ | Vô cùng sung sướng |
| once in a blue moontrạng từ | trạng từ | Năm thì mười họa |
| half-moondanh từ | danh từ | Mặt trăng ở phần tư đầu tiên hoặc cuối cùng khi chỉ chiếu sáng một nửa khuôn mặt nhìn thấy được; một phần tư mặt trăng |
5 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 5
Cộng đồng chưa hợp nhất thuộc quận Morgan
- Cộng đồng chưa hợp nhất thuộc quận Morgan, bang Kentucky, Hoa KỳAn unincorporated community in Morgan County, Kentucky.
Ví dụ
- ?Bạn thực sự nghĩ rằng con người một ngày nào đó có thể định cư trên Mặt trăng không?
- .Chúng tôi đặt tên con thuyền là Nửa Vầng Trăng.
- . . , , , .
Họ từ (word family)
cùng gốc MoonNguồn gốc (etymology)
danh từ riêng
- từ tiếng Anh trung đạiMone
- từ tiếng Anh cổmōna
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*mānō
Cùng gốc (doublet)Máni
danh từ riêng
- mượn từ tiếng ĐứcMohn
- mượn từ tiếng Trung文Wén
- mượn từ tiếng Quảng Đông滿“full; complete”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha