Dịch

Moon

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Mặt Trăngdanh từ riêngThe Earth's moon; the sole natural satellite of the Earth, represented in astronomy and astrology by ☾.
  2. Thần Mặt Trăng, hiện thân của mặt trăngdanh từ riêngA personification of the moon.
  3. Chương Mặt Trăngdanh từ riêngThe 54th sura (chapter) of the Qur'an.
  4. Họ Moondanh từ riêngA surname.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. MoonDạng gốc (base form)
  2. MoonsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

new moondanh từTrăng non
full moondanh từTrăng tròn
blue moondanh từTrăng xanh
to the mooncụm giới từ, thán từĐến một nơi rất xa hoặc không thể tiếp cận được
moon landingdanh từSự đổ bộ lên mặt trăng
over the mooncụm giới từVô cùng sung sướng
once in a blue moontrạng từNăm thì mười họa
half-moondanh từMặt trăng ở phần tư đầu tiên hoặc cuối cùng khi chỉ chiếu sáng một nửa khuôn mặt nhìn thấy được; một phần tư mặt trăng

5 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 5
Cộng đồng chưa hợp nhất thuộc quận Morgan
  1. Cộng đồng chưa hợp nhất thuộc quận Morgan, bang Kentucky, Hoa KỳAn unincorporated community in Morgan County, Kentucky.

Ví dụ

  • ?Bạn thực sự nghĩ rằng con người một ngày nào đó có thể định cư trên Mặt trăng không?
  • .Chúng tôi đặt tên con thuyền là Nửa Vầng Trăng.
  • . . , , , .

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Mặt Trăng

Nguồn gốc (etymology)

danh từ riêng
  1. từ tiếng Anh trung đạiMone
  2. từ tiếng Anh cổmōna
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*mānō

Cùng gốc (doublet)Máni

danh từ riêng
  1. mượn từ tiếng ĐứcMohn
  2. mượn từ tiếng Trung文Wén
  3. mượn từ tiếng Quảng Đông滿“full; complete”

AI