Nghĩa chính
- Tổ chức tội phạm quốc tế có nguồn gốc Sicilia hoạt động tại Ý và Hoa Kỳ.danh từ riêngThe international criminal organization of Sicilian origin operating in Italy and the United States.
- Bất kỳ tập đoàn tội phạm có tổ chức cụ thể nào khác hoạt động trên phạm vi quốc tế trong lĩnh vực tội phạm có tổ chức cấp cao; thường đi kèm với một tính từ bổ nghĩa, chẳng hạn như quốc tịchdanh từ riêngAny other specific organized crime syndicate operating internationally in high-level organized crime; often with a modifying adjective, such as a nationality.
- Trò chơi suy luận xã hội mô phỏng cuộc xung đột giữa một thiểu số có hiểu biết (mafia) và đa số không hiểu biết (những người vô tội). Mỗi người chơi được bí mật giao một vai trò trong một trong những đội này và những người vô tội cố gắng xác định danh tính các thành viên mafia trước khi tất cả họ đều bị "sát hại"danh từ riêngA social deduction party game modelling a conflict between an informed minority (the mafia) and an uninformed majority (the innocents). Each player is secretly assigned a role within one of these teams, and the innocents attempt to identify the mafia members before they are all "murdered".
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| mafia statedanh từ | danh từ | Hệ thống trong đó chính phủ bị ràng buộc với tội phạm có tổ chức |
| alphabet mafiadanh từ riêng | danh từ riêng | Cộng đồng LGBTQIA+, đặc biệt khi bị coi là sử dụng các chiến thuật hung hãn để gây áp lực cho các cá nhân hoặc tổ chức phải áp dụng các giá trị liên quan |
| Kosher Mafiadanh từ riêng | danh từ riêng | Đồng nghĩa với Kosher Nostra |
| rainbow mafiadanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với alphabet mafia |
| mafia hypothesisdanh từ riêng | danh từ riêng | Giả thuyết cho rằng chim vật chủ chấp nhận trứng và gà con ký sinh để tránh bị ký sinh trùng phá hủy tổ của chúng, thiết lập trạng thái cân bằng đồng tiến hóa trong đó sự tuân thủ của vật chủ được duy trì thông qua sự xâm lược của ký sinh trùng |
| mafia don | Ông trùm mafia | |
| mafia godfather | Ông trùm mafia |
Ví dụ
- .
- .
- , .
Họ từ (word family)
cùng gốc MafiaNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Ýmafia
Cùng gốc (doublet)mafiya
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha