Dịch

godfather

C1danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Cha mẹ đỡ đầudanh từA man present at the christening of a baby who promises to help raise the child in a Christian manner; a male godparent who sponsors the baptism of a child.
  2. Người đỡ đầu, cha đẻdanh từSomeone who plays a key role in fostering the development of something.
  3. Ông trùm mafia, trùm mafiadanh từA mafia leader.
  4. Đỡ đầu (cho một đứa trẻ), đặt tên mình cho một đứa trẻđộng từngoại động từ (transitive)To act as godfather or guardian to.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. godfatherNguyên thể (infinitive)
  2. godfathersSố nhiều (plural)
  3. godfatheredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. godfatheringPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • godfather of sthngười khai sinh/phát triển điều gì

Cụm từ (phrase)

godfather of somethingCha đẻ của cái gì
mafia godfatherÔng trùm mafia
twelve godfathersdanh từBồi thẩm đoàn gồm mười hai người
fairy godfatherChưa có nghĩa

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Cọc gia cố hàng rào
  1. A small post which is used in repairing a fence. For instance attached to and supporting an existing broken fence post.

Ví dụ

  • , , , “ ” .Người đàn ông thường được ca ngợi là cha đẻ của AI đã rời Google, viện dẫn những lo ngại về làn sóng thông tin sai lệch, khả năng AI làm đảo lộn thị trường việc làm, và nguy cơ sống còn do sự ra đời của một trí tuệ kỹ thuật số thực sự.
  • , .Nhưng vài tháng trước, ông đã đồng ý làm người bảo trợ cho buổi công chiếu phim Bố già.
  • " ."Anh ấy đã xem phim Bố già.

AI