Dịch

godson

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Con trai đỡ đầudanh từA male child whose baptism is sponsored by a godparent.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. godsonDạng gốc (base form)
  2. godsonsSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạigodsone
  2. từ tiếng Anh cổgodsunu“godson”

Họ từ (word family)

Ví dụ

  • , .Bất cứ khi nào đi du lịch, cô ấy đều mua quà cho con trai đỡ đầu của mình.
  • neighbor's .Chú tôi là con trai đỡ đầu của hàng xóm chúng tôi.
  • .Tom là con trai đỡ đầu của tôi.

AI