MOB
thán từ (interjection)tính từ (adjective)danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Viết tắt của man overboard: được sử dụng, ví dụ: trên nút khẩn cấp của thiết bị định vị vệ tinh. Bằng cách nhấn nút, người vận hành sẽ lưu trữ tọa độ của sự cố trên tàu để dễ dàng truy cậpthán từInitialism of man overboard, used e.g. on the emergency button of a satellite navigator. By pushing the button the operator stores the coordinates of a man overboard incident for easy access.
- Viết tắt của mesio occlusal buccaltính từkhông so sánh (not comparable)Initialism of mesio occlusal buccal.
- Từ viết tắt của 'missing on blog' là hành động bỏ quên blog (hoặc blog) của mình trong một thời gian dài.tính từkhông so sánh (not comparable)Initialism of missing on blog, the act of abandoning ones blog (or weblog) for an extended period of time.
- Viết tắt của mẹ cô dâudanh từInitialism of mother of the bride.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- MOBDạng gốc (base form)
- MOBsSố nhiều (plural)
Cụm động từ (phrasal verb)
Cụm từ khác (phrase)mob lawQuy tắc đám đôngKing MobHiện thân của một đám đông vô luật phápvote mobCuộc tụ tập thường là những người trẻ tuổi tập hợp lại với mục đích bỏ phiếu trong một cuộc bầu cử hoặc khuyến khích thanh niên tham gia vào cuộc bầu cử đó và thường được tổ chức thông qua mạng xã hộimob wifeNgười thể hiện gu thẩm mỹ thời trang đặc trưng bởi quần áo lòe loẹt và phô trương, chẳng hạn như áo khoác lông, túi xách hàng hiệu, giày cao gót và họa tiết động vậtflash mobNhóm người nhanh chóng tập hợp lại, thực hiện một hành động bất thường và dường như vô nghĩa, rồi nhanh chóng giải tánwoke mobNói chung, những người cấp tiến được coi là một nhóm thể hiện những phẩm chất của tâm lý đám đông trong suy nghĩ và niềm tin của họ