Dịch

mobbing

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Hành vi hung hãn của một nhóm động vật đối với một cá thể khác (đặc biệt là động vật ăn thịt)danh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The aggressive behaviour of a group of animals on another individual (especially a predator).
  2. Bắt nạt tập thểdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Group bullying.
  3. Lập trình mobdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Mob programming.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. mobbingDạng gốc (base form)
  2. mobbingsSố nhiều (plural)

AI