Dịch

mobbed

B1tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Tiền chungtính từCrowded.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. mobbedDạng gốc (base form)
  2. more mobbedSo sánh hơn (comparative)
  3. most mobbedSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

mobbed-uptính từLiên quan đến Mafia

Họ từ (word family)

cùng gốc mobbed

Ví dụ

  • train's . , . , , , thir's !Chuyến tàu London đông nghịt. Cái này làm tôi phát điên lên! Ý tôi là, mấy thằng Anh đó không muốn trả lời cái vé đấy… tàu British Rail đúng là lũ khốn nạn chẳng bao giờ chịu ngại ngùng… rồi lại không còn chỗ ngồi đéo gì cả!

AI