Dịch

MILC

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Viết tắt của mirrorless interchangeable lens camera. A digital camera similar to a DSLR: với ngàm ống kính có thể thay đổi và chấp nhận các ống kính khác nhau mà không cần cơ chế gương phản chiếu của máy ảnh SLRdanh từAbbreviation of mirrorless interchangeable lens camera. A digital camera similar to a DSLR, with a lens mount that can change out and accept different lenses, without the reflexive mirror mechanism of SLRs.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. MILCDạng gốc (base form)
  2. MILCsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

milch cowdanh từCon bò được giữ để vắt sữa; một con bò sữa
milchemet chovahdanh từCuộc chiến do Chúa chỉ huy
milchemet reshutdanh từCuộc chiến được chỉ huy bởi một người cai trị chứ không phải là Chúa
milchemet mitzvahdanh từMilchemet chovah

AI