MILC
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Viết tắt của mirrorless interchangeable lens camera. A digital camera similar to a DSLR: với ngàm ống kính có thể thay đổi và chấp nhận các ống kính khác nhau mà không cần cơ chế gương phản chiếu của máy ảnh SLRdanh từAbbreviation of mirrorless interchangeable lens camera. A digital camera similar to a DSLR, with a lens mount that can change out and accept different lenses, without the reflexive mirror mechanism of SLRs.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- MILCDạng gốc (base form)
- MILCsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| milch cowdanh từ | danh từ | Con bò được giữ để vắt sữa; một con bò sữa |
| milchemet chovahdanh từ | danh từ | Cuộc chiến do Chúa chỉ huy |
| milchemet reshutdanh từ | danh từ | Cuộc chiến được chỉ huy bởi một người cai trị chứ không phải là Chúa |
| milchemet mitzvahdanh từ | danh từ | Milchemet chovah |
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa