Dịch

milch

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Dùng để sản xuất sữa; sữatính từkhông so sánh (not comparable)Used to produce milk; dairy.
  2. Hiện đang sản xuất sữa cho con cái của nótính từkhông so sánh (not comparable)Currently producing milk for its offspring.
  3. Mềm; thương tâm; đang khóctính từkhông so sánh (not comparable)Tender; pitiful; weeping.

Cụm từ (phrase)

milch cowdanh từCon bò được giữ để vắt sữa; một con bò sữa
milchemet chovahdanh từCuộc chiến do Chúa chỉ huy
milchemet reshutdanh từCuộc chiến được chỉ huy bởi một người cai trị chứ không phải là Chúa
milchemet mitzvahdanh từMilchemet chovah
milch camelChưa có nghĩa
milch goatChưa có nghĩa
milch-wenchChưa có nghĩa
milch-womanChưa có nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạimilche
  2. từ tiếng Anh cổ*melċe
  3. từ tiếng German nguyên thủy*milkijaz

Ví dụ

  • […] ; meek-eyed […] .
  • Milch-cows
  • / , / , .

AI