Nghĩa chính
- Dùng để sản xuất sữa; sữatính từkhông so sánh (not comparable)Used to produce milk; dairy.
- Hiện đang sản xuất sữa cho con cái của nótính từkhông so sánh (not comparable)Currently producing milk for its offspring.
- Mềm; thương tâm; đang khóctính từkhông so sánh (not comparable)Tender; pitiful; weeping.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| milch cowdanh từ | danh từ | Con bò được giữ để vắt sữa; một con bò sữa |
| milchemet chovahdanh từ | danh từ | Cuộc chiến do Chúa chỉ huy |
| milchemet reshutdanh từ | danh từ | Cuộc chiến được chỉ huy bởi một người cai trị chứ không phải là Chúa |
| milchemet mitzvahdanh từ | danh từ | Milchemet chovah |
| milch camel | Chưa có nghĩa | |
| milch goat | Chưa có nghĩa | |
| milch-wench | Chưa có nghĩa | |
| milch-woman | Chưa có nghĩa |
Họ từ (word family)
cùng gốc milchNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạimilche
- từ tiếng Anh cổ*melċe
- từ tiếng German nguyên thủy*milkijaz
Ví dụ
- […] ; meek-eyed […] .
- Milch-cows
- / , / , .