MELT
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Từ viết tắt của các chỉ số, sự kiện, nhật ký và dấu vết.danh từkhông đếm được (uncountable)Acronym of metrics, events, logs, and traces.
Cụm động từ (phrasal verb)
- MELTawayTan đi, tan biến đi
- MELTintoHòa vào, tan vào, biến đổi dần thành
- MELTupVề giá của một chứng khoán, tăng đến một mức độ không ngờ tới
- MELToutLoại bỏ (một chất) bằng cách làm tan chảy nó
- MELTdownNấu chảy ra
Cụm từ khác (phrase)patty meltLoại bánh hamburger bao gồm một miếng thịt và pho mát đặt giữa hai lát bánh mì (theo truyền thống là lúa mạch đen nhưng đôi khi là bột chua), hoặc trên một lát duy nhấttuna meltBánh sandwich với cá ngừ và một lớp phô mai tan chảy bên trong, thường được ăn nóngmelt pondCác vũng nước tan chảy hình thành trên băng, thềm hoặc băng biển, thường là trong thời kỳ ấm hơnspring meltThời điểm trong năm, thường là vào đầu mùa xuân, khi lớp tuyết tích tụ trong mùa đông tan chảysummer meltHiện tượng những sinh viên mới nhập học đã cam kết theo học một trường cao đẳng hoặc đại học thay đổi ý định trong mùa hè và chọn theo học một trường khácimpact meltĐá nóng chảy hình thành khi một tiểu hành tinh hoặc thiên thạch va vào bề mặt rắn, tạo ra sức nóng và áp suất cực lớn
Ví dụ
- .
Họ từ (word family)
cùng gốc MELTNgôn ngữ khác
Tiếng Trung