Nghĩa chính
- Sao Kim là sao mai (sao mai)danh từ riêngThe planet Venus as the daystar (the morning star).
- Vua Babylon được so sánh với hành tinh Venus trong phiên bản Wycliffe đầu tiên, sau đó là Phiên bản King James của Ê-sai 14:12; Không rõ câu này ám chỉ một vị vua cụ thể hay đại diện cho toàn bộ dòng dõi các vị vua của Ba-by-lôndanh từ riêngThe King of Babylon who was compared to the planet Venus in first the Wycliffe version then the King James Version of Isaiah 14:12; it is unclear whether this verse refers to a specific king or to a representation of the entire line of kings of Babylon.
- Satan, Ác quỷdanh từ riêngSatan, the Devil.
Đồng nghĩa (synonym)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| lucifer matchdanh từ | danh từ | Que diêm ma sát lưu huỳnh có đầu được xử lý bằng antimon trisulfua và kali clorat với tỷ lệ bằng nhau |
| Lucifer yellowdanh từ | danh từ | Loại thuốc nhuộm huỳnh quang được sử dụng trong sinh học tế bào |
| proud as Lucifertính từ | tính từ | Rất tự hào về địa vị hoặc con người của một người; kiêu căng |
| Lucifer sheartaildanh từ | danh từ | Calothorax lucifer, một loài chim ruồi màu xanh lá cây cỡ trung bình với mỏ hơi cong và phần lông cổ nhô ra ngoài đặc biệt, được tìm thấy ở các khu vực có độ cao lớn ở phía bắc Mexico và tây nam Hoa Kỳ |
| Lucifer hummingbirddanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Lucifer sheartail |
| Martin Lucifer Coondanh từ riêng | danh từ riêng | Martin Luther King Jr..chưa dịch |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc LuciferNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiLucifer
- từ tiếng LatinhLūcifer
Ví dụ
- , . — blue-throated, ruby-throated, , , — .
- , , , .
- ?