Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Photpho, phốtphodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A chemical element (symbol P) with an atomic number of 15, that exists in several allotropic forms.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- phosphorusDạng gốc (base form)
- phosphori (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
- phosphorusesSố nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| white phosphorusdanh từ | danh từ | Dạng thù hình phổ biến nhất của phốt pho; chất rắn dạng sáp màu trắng vàng, không hòa tan trong nước và tự bốc cháy khi tiếp xúc với không khí tạo thành đám mây phốt pho pentoxit; được sử dụng làm màn khói quân sự và làm vũ khí gây cháy |
| phosphorus-31danh từ | danh từ | Đồng vị ổn định duy nhất của phốt pho, 3115P, có 15 proton và 16 neutron |
| red phosphorusdanh từ | danh từ | Dạng thù hình ổn định của phốt pho, được sử dụng trong sản xuất diêm an toàn, thuốc trừ sâu, v.v |
| phosphorus cycledanh từ | danh từ | Sự chuyển động tuần hoàn của phốt pho trong môi trường sinh địa hóa |
| phosphorus steeldanh từ | danh từ | Loại thép chứa nhiều phốt pho hơn carbon |
| black phosphorusdanh từ | danh từ | Ít phản ứng nhất trong số các dạng thù hình của phốt pho; nó không có công dụng thương mại đáng kể |
| phosphorus pastedanh từ | danh từ | Hỗn hợp gồm phốt pho màu vàng và nước, trộn với bột mì và dùng làm thuốc trừ sâu và thuốc diệt chuột |
| phosphorus matchdanh từ | danh từ | Que diêm ma sát có phủ phốt pho trắng, có thể bốc cháy một cách nguy hiểm khi va chạm vào bất kỳ bề mặt nào |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Chất lân quang
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Chất lân quang, phosphorAny substance exhibiting phosphorescence; a phosphor.
Họ từ (word family)
cùng gốc phosphorusNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhphōsphorus
- từ tiếng Hy Lạp cổφωσφόροςphōsphóros“the bearer of light”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- ?Hợp chất hóa học phosgen có chứa các nguyên tử photpho không?
- , , , , , .Hydro, cacbon, nitơ, photpho, oxy, lưu huỳnh và selen là phi kim.
- .Nguyên tố photpho có mặt trong DNA của chúng ta.