Dịch

phosphor

C1danh từ (noun)
UK/ˈfɒsfə/US/ˈfɑsfɚ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Chất lân quangdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any of various compounds of transition metals or of rare earths that exhibit phosphorescence.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. phosphorDạng gốc (base form)
  2. phosphorsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

phosphor bronzedanh từCác hợp kim của đồng có 3,5 đến 10% thiếc và lên đến 1% phốt pho, nổi bật về độ dẻo dai, độ bền, hệ số ma sát thấp và hạt mịn
phosphoro-tiền tốPhốt pho
phosphor zincChưa có nghĩa
phosphor copperChưa có nghĩa
phosphor tinChưa có nghĩa

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Phốt pho
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Phosphorus.

Ví dụ

  • , , .Đêm tối, chỉ có ánh sáng lân quang từ biển xung quanh tàu và ánh sáng hai đèn lồng treo ở dây chằng buồm mũi và buồm giữa.
  • , , , , .Màn hình CRT cấu tạo từ nhiều nhóm điểm chất lân quang đỏ, xanh lá và xanh dương gọi là nhóm ba màu, được kích thích bởi chùm tia điện tử điều khiển chính xác.

AI