phosphorous
C2tính từ (adjective)
USnguồn
Nghĩa chính
- Thuộc về phốt photính từkhông so sánh (not comparable)Of or pertaining to phosphorus.
- Giống phốt photính từkhông so sánh (not comparable)Resembling phosphorus.
- Thuộc hoặc chứa phốt pho hóa trị batính từkhông so sánh (not comparable)Of, relating to, or containing trivalent phosphorus.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| phosphorous aciddanh từ | danh từ | Chất rắn hút ẩm màu vàng, H₃PO₃; một chất khử nhẹ |
| hypophosphorous aciddanh từ | danh từ | Chất lỏng màu vàng nhạt, H₃PO₂, được dùng làm chất khử |
| phosphorous chloride | Chưa có nghĩa | |
| phosphorous anhydride | Chưa có nghĩa |
Nguồn gốc (etymology)
Ví dụ
- .Israel đã sử dụng vũ khí phốt pho trắng bị cấm tại Lebanon.
Họ từ (word family)
cùng gốc phosphorousNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha