phosphoric
tính từ (adjective)
USnguồn
Nghĩa chính
- Liên quan đến nguyên tố photpho; có chứa phốt pho, đặc biệt là ở hóa trị cao hơn (5)tính từkhông so sánh (not comparable)Pertaining to the element phosphorus; containing phosphorus, especially in its higher valency (5).
- Liên quan đến phốt pho; lân quangtính từkhông so sánh (not comparable)Pertaining to a phosphor; phosphorescent.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| phosphoric aciddanh từ | danh từ | Chất rắn không màu, không mùi, H₃PO₄, thường ở dạng lỏng dạng xi-rô, được sử dụng trong sản xuất phân bón, chất tẩy rửa và dược phẩm cũng như chất phụ gia trong đồ uống cola |
| creatine-phosphoric aciddanh từ | danh từ | phosphocreatinechưa dịch |
| phosphoric chloride | Chưa có nghĩa |
Ví dụ
- axit photphoric
- .
- […] , ; , .
Họ từ (word family)
cùng gốc phosphoricNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha