Dịch

phosphoric

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Liên quan đến nguyên tố photpho; có chứa phốt pho, đặc biệt là ở hóa trị cao hơn (5)tính từkhông so sánh (not comparable)Pertaining to the element phosphorus; containing phosphorus, especially in its higher valency (5).
  2. Liên quan đến phốt pho; lân quangtính từkhông so sánh (not comparable)Pertaining to a phosphor; phosphorescent.

Cụm từ (phrase)

phosphoric aciddanh từChất rắn không màu, không mùi, H₃PO₄, thường ở dạng lỏng dạng xi-rô, được sử dụng trong sản xuất phân bón, chất tẩy rửa và dược phẩm cũng như chất phụ gia trong đồ uống cola
creatine-phosphoric aciddanh từphosphocreatinechưa dịch
phosphoric chlorideChưa có nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • axit photphoric
  • .
  • […] , ; , .

AI