Lucifer
B2danh từ riêng (proper noun)
/luθiˈfeɾ/
Nghĩa chính
- Tên riêng Lucifer, quỷ vương Luciferdanh từ riêngLucifer
Họ từ (word family)
cùng gốc LuciferVí dụ
- , .Lucifer ác độc, nhưng các nhà lãnh đạo của chúng ta còn ác hơn hắn.
- .Lucifer bắt đầu vẽ một bức chân dung bằng than chì cho tôi với những tàn tro đã tắt.
- .Lucifer là ánh sáng đốt cháy linh hồn bạn và nô lệ hoá nó.