Locker
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Một họdanh từ riêngA surname.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- LockerDạng gốc (base form)
- LockersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| locker roomdanh từ, tính từ | danh từ, tính từ | Phòng thay đồ |
| parcel lockerdanh từ | danh từ | Hộp thư bưu chính tự động cho phép người dùng tự nhận các bưu kiện và thư quá khổ cũng như gửi bưu kiện |
| dip lockerdanh từ | danh từ | Khu vực bảo quản an toàn trên máy bay để đựng túi ngoại giao, v.v |
| locker loopdanh từ | danh từ | Dải băng nhỏ phía sau áo sơ mi để treo lên |
| hurt lockerdanh từ | danh từ | Tình trạng tổn thương nghiêm trọng về thể chất hoặc tinh thần |
| clasp lockerdanh từ | danh từ | Dây buộc zip |
| chain lockerdanh từ | danh từ | Khoảng trống ở phần phía trước của con tàu, thường là bên dưới mũi tàu phía trước vách ngăn chống va chạm phía trước, chứa dây neo khi neo được cố định trên biển |
| locker room talkdanh từ | danh từ | Kiểu trò chuyện khoe khoang, rùng rợn, sô vanh thường diễn ra trong phòng thay đồ toàn nam, đặc biệt là những cuộc trò chuyện liên quan đến việc chinh phục tình dục và những thứ tương tự |
Họ từ (word family)
cùng gốc LockerNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Thượng Đức trung đạilecken“to kick, jump”
- từ tiếng Slav nguyên thủy*lǫka