League
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Họ Leaguedanh từ riêngA surname.
- Hội Quốc Liêndanh từ riêngEllipsis of League of Nations.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- LeagueDạng gốc (base form)
- LeaguesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| in leaguecụm giới từ | cụm giới từ | Cộng tác (với) |
| Little Leaguedanh từ riêng, tính từ | danh từ riêng, tính từ | Là tổ chức tài trợ và tổ chức các giải bóng chày và bóng mềm cho trẻ em |
| in league withgiới từ | giới từ | Một phần của âm mưu bí mật với (ai đó hoặc một nhóm) |
| A-Leaguedanh từ riêng | danh từ riêng | Giải bóng đá nam chuyên nghiệp hàng đầu Australia và New Zealand |
| League Twodanh từ | danh từ | EFL League Two (giải đấu cao thứ tư của bóng đá Anh) |
| League Onedanh từ | danh từ | EFL League One (giải đấu cao thứ ba của bóng đá Anh) |
| big leaguetính từ, danh từ, trạng từ | tính từ, danh từ, trạng từ | Giải đấu lớn |
| League Citydanh từ riêng | danh từ riêng | Thành phố chủ yếu ở Quận Galveston, Texas, Hoa Kỳ |
Họ từ (word family)
cùng gốc LeagueNgôn ngữ khác
Ví dụ
- ..' ' .
- .
- .