Dịch

Little League

danh từ riêng (proper noun)tính từ (adjective)
US/ˈlɪtəl ˈliɡ/

Nghĩa chính

  1. Là tổ chức tài trợ và tổ chức các giải bóng chày và bóng mềm cho trẻ emdanh từ riêngAn organization that sponsors and organizes baseball and softball leagues for children.
  2. Nhỏ mọn, nghiệp dư, không đáng để coi trọngtính từkhông so sánh (not comparable)Petty, amateur, not worth taking seriously.

Cụm từ (phrase)

Little League home rundanh từSự xuất hiện của tấm mà người đánh bóng có thể về đích do lỗi chắn bóng lớn, trên một quy mô thường không thấy ở cấp độ chơi đó
Little Leaguerdanh từCầu thủ trong Little League

Ví dụ

  • , !
  • .

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

AI