Dịch

leaguer

danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Cuộc bao vâydanh từA siege.
  2. Trại của một đội quân bao vây; một trại nói chungdanh từThe camp of a besieging army; a camp in general.
  3. Người trong một giải đấudanh từA person in a league
  4. Dựng trạiđộng từTo set up camp.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. leaguerNguyên thể (infinitive)
  2. leaguersSố nhiều (plural)
  3. leagueredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. leagueringPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

non-leaguerdanh từĐội hoặc cầu thủ từ non-league
Ivy Leaguerdanh từNgười được đào tạo tại một tổ chức Ivy League
beer leaguerdanh từNgười chơi trong giải đấu bia; một người chơi giải trí trong một giải đấu thể thao có tổ chức
Texas leaguerdanh từQuả bóng bay có lực đánh yếu rơi giữa cầu thủ trong sân và cầu thủ ngoài sân để thực hiện một cú đánh; một lỗi, một ngọn lửa
major-leaguerdanh từMột người chơi ở một giải đấu lớn
minor leaguerdanh từCầu thủ ở một giải đấu nhỏ
Gaelic Leaguerdanh từThành viên của Liên đoàn Gaelic
Junior Leaguerdanh từLà thành viên của Junior League, một tổ chức tình nguyện giáo dục dành cho phụ nữ tư nhân, phi lợi nhuận được thành lập vào năm 1901 nhằm mục đích cải thiện cộng đồng và cơ cấu xã hội, văn hóa và chính trị của xã hội dân sự

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 1
Thước đo chất lỏng
  1. A measure of liquid.

Họ từ (word family)

cùng gốc leaguer
Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, động từ
  1. mượn từ tiếng Hà Lanleger“army”
  2. từ tiếng German nguyên thủy*legrą

Cùng gốc (doublet)lair

danh từ

league-er

Ví dụ

  • .
  • sutler's ,
  • .

AI