LSD
C1danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Chất gây ảo giác LSDdanh từkhông đếm được (uncountable)Abbreviation of lysergic acid diethylamide.
- Viết tắt của đường Lake Shoredanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of Lake Shore Drive (freeway in Chicago).
- Phương pháp chạy dài chậmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of long slow distance (training method of long-distance running).
- Dòng dọc bờdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of longshore drift (geological process by which sediments move along a beach shore).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- LSDDạng gốc (base form)
- LSDsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| 1V-LSDdanh từ | danh từ | Axit 1-valeryl-D-lysergic diethylamide, một chất hướng thần có nguồn gốc nhân tạo từ axit lysergic tự nhiên |
| businessman's LSDdanh từ | danh từ | Thuốc dimethyltryptamine |
| LSD-25danh từ | danh từ | LSD (lysergic acid diethylamide).chưa dịch |
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Hệ thống chống trượt của bộ vi sai
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of limited-slip differential.
Đồng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
danh từ
- mượn từ tiếng Latinhlībra solidus dēnārius
danh từ
- mượn từ tiếng ĐứcLSD
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Anh ấy đang rất phê LSD.
- ?Chúng ta còn LSD không?
- .Layla bắt đầu sử dụng LSD.