Dịch

LSD

C1danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Chất gây ảo giác LSDdanh từkhông đếm được (uncountable)Abbreviation of lysergic acid diethylamide.
  2. Viết tắt của đường Lake Shoredanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of Lake Shore Drive (freeway in Chicago).
  3. Phương pháp chạy dài chậmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of long slow distance (training method of long-distance running).
  4. Dòng dọc bờdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of longshore drift (geological process by which sediments move along a beach shore).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. LSDDạng gốc (base form)
  2. LSDsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

1V-LSDdanh từAxit 1-valeryl-D-lysergic diethylamide, một chất hướng thần có nguồn gốc nhân tạo từ axit lysergic tự nhiên
businessman's LSDdanh từThuốc dimethyltryptamine
LSD-25danh từLSD (lysergic acid diethylamide).chưa dịch

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Hệ thống chống trượt của bộ vi sai
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of limited-slip differential.

Họ từ (word family)

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. mượn từ tiếng Latinhlībra solidus dēnārius
danh từ
  1. mượn từ tiếng ĐứcLSD

Ví dụ

  • .Anh ấy đang rất phê LSD.
  • ?Chúng ta còn LSD không?
  • .Layla bắt đầu sử dụng LSD.

AI