Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Người vấp ngã hoặc vấp ngãdanh từOne who trips or stumbles.
- Người trải qua một chuyến đi gây ảo giácdanh từA person experiencing a hallucinogenic trip.
- Bệnh lậudanh từGonorrhea.
- Khách du lịchdanh từA tourist.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- tripperDạng gốc (base form)
- trippersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| day-tripperdanh từ | danh từ | Một người có một chuyến đi trong ngày |
| road tripperdanh từ | danh từ | Người nào đó đang đi du lịch đường bộ hoặc người thường xuyên đi đường bộ |
| cheap tripperdanh từ | danh từ | Người đi tham quan bằng đường sắt hoặc tàu hơi nước với giá vé giảm |
| power-tripperdanh từ | danh từ | Người đang trong chuyến đi quyền lực; một người tham gia vào việc vấp ngã quyền lực |
| round-tripperdanh từ | danh từ | Chạy về nhà |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Đồng nghĩa với tripman
- Synonym of tripman.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc tripperVí dụ
- , . , , […]