Dịch

tripper

danh từ (noun)
UK/ˈtɹɪpə/US/ˈtɹɪpɚ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Người vấp ngã hoặc vấp ngãdanh từOne who trips or stumbles.
  2. Người trải qua một chuyến đi gây ảo giácdanh từA person experiencing a hallucinogenic trip.
  3. Bệnh lậudanh từGonorrhea.
  4. Khách du lịchdanh từA tourist.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. tripperDạng gốc (base form)
  2. trippersSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

day-tripperdanh từMột người có một chuyến đi trong ngày
road tripperdanh từNgười nào đó đang đi du lịch đường bộ hoặc người thường xuyên đi đường bộ
cheap tripperdanh từNgười đi tham quan bằng đường sắt hoặc tàu hơi nước với giá vé giảm
power-tripperdanh từNgười đang trong chuyến đi quyền lực; một người tham gia vào việc vấp ngã quyền lực
round-tripperdanh từChạy về nhà

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Đồng nghĩa với tripman
  1. Synonym of tripman.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , . , , […]

AI