Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
day-tripper
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Một người có một chuyến đi trong ngày
danh từ
Someone who takes a day trip.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
day-tripper
Dạng gốc
(base form)
day-tripper
s
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
After
stopping
at
these
stations
,
my
train
has
become
busy
.
Returning
day-trippers
make
up
a
goodly
number
,
along
with
young
people
heading
for
a
night
out
in
Bristol
,
which
is
where
I
change
once
again
.
AI
1
Một người có một chuyến đi trong ngày
1
Một người có một chuyến đi trong ngày
1
Một người có một chuyến đi trong ngày