lucy
C2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Cá chó phương bắcdanh từThe northern pike (a kind of fish).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- lucyDạng gốc (base form)
- luciesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Miss Lucydanh từ | danh từ | Chrysoblephus gibbicepts, một loài cá tráp biển ở Nam Phi |
| Lucy Stonerdanh từ | danh từ | Là thành viên của Lucy Stone League, một tổ chức vì quyền phụ nữ được thành lập vào năm 1921 nhằm thúc đẩy ý tưởng phụ nữ giữ tên thời con gái của mình sau khi kết hôn |
| Jucy Lucydanh từ | danh từ | Loại bánh mì kẹp phô mai với phô mai bên trong thịt thay vì bên trên, dẫn đến lõi phô mai tan chảy, được phát minh và phổ biến ở Minnesota |
| Montmort-Lucydanh từ riêng | danh từ riêng | Xã ở tỉnh Marne, Grand Est, Pháp |
| Lucy Cavendishdanh từ riêng | danh từ riêng | Ellipsis of Lucy Cavendish College, Cambridge.chưa dịch |
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinhlūcius
Ví dụ
- , .Mọi học sinh đam mê câu cá đều biết rằng lucy hay luce là loài cá chó trưởng thành.
- .Lucy bị giết hai lần.
- ?Lucy đã gọi chưa?