Dịch

lucy

C2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Cá chó phương bắcdanh từThe northern pike (a kind of fish).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. lucyDạng gốc (base form)
  2. luciesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Miss Lucydanh từChrysoblephus gibbicepts, một loài cá tráp biển ở Nam Phi
Lucy Stonerdanh từLà thành viên của Lucy Stone League, một tổ chức vì quyền phụ nữ được thành lập vào năm 1921 nhằm thúc đẩy ý tưởng phụ nữ giữ tên thời con gái của mình sau khi kết hôn
Jucy Lucydanh từLoại bánh mì kẹp phô mai với phô mai bên trong thịt thay vì bên trên, dẫn đến lõi phô mai tan chảy, được phát minh và phổ biến ở Minnesota
Montmort-Lucydanh từ riêngXã ở tỉnh Marne, Grand Est, Pháp
Lucy Cavendishdanh từ riêngEllipsis of Lucy Cavendish College, Cambridge.chưa dịch

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Latinhlūcius

Ví dụ

  • , .Mọi học sinh đam mê câu cá đều biết rằng lucy hay luce là loài cá chó trưởng thành.
  • .Lucy bị giết hai lần.
  • ?Lucy đã gọi chưa?

AI