Dịch

Joseph

danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 8 nghĩa
  1. Giusedanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Eleventh and favorite son of Jacob, by his wife Rachel.
  2. Thánh Giusedanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The husband of Mary, mother of Jesus.
  3. Chương Josephdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The 12th sura (chapter) of the Qur'an.
  4. Người giữ trinh tiết, người không bị cám dỗdanh từOne whose chastity is above temptation.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. JosephDạng gốc (base form)
  2. JosephsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

St. Josephdanh từ riêngThánh Giuse, chồng của Thánh Maria và là cha hợp pháp của Chúa Giêsu
Joseph Citydanh từ riêngĐịa điểm được chỉ định điều tra dân số ở Quận Navajo, Arizona, Hoa Kỳ
Saint Josephdanh từ riêngThánh Giuse, chồng của Thánh Maria và là cha hợp pháp của Chúa Giêsu
Mary-and-Josephdanh từCây phổi cỏ
Joseph-and-Marydanh từCây phổi cỏ
St. Joseph Riverdanh từ riêngTên hai con sông ở Michigan, Mỹ
St. Joseph Countydanh từ riêngMột trong 92 quận ở Indiana, Hoa Kỳ. Quận lỵ: South Bend. Được đặt theo tên sông St. Joseph
Saint Joseph Villagedanh từ riêngBarangay ở Baguio, Benguet, Philippines

8 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 7
Danh từ (noun) 1
Giuse thành Arimathea
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Joseph of Arimathea; man who donated his own prepared tomb for the burial of Jesus.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiIoseph
  2. từ tiếng Do Thái cổיוֹסֵףYoséf

Cùng gốc (doublet)Yusuf

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • .Anna muốn hẹn hò với Joseph.
  • ; ; .
  • , ( ) , .

AI