Yusuf
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Joseph, một nhà tiên tri trong đạo Hồidanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Joseph, a prophet in Islam.
- Chương thứ 12 (sura) của Kinh Qur'andanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)12th chapter (sura) of the Quran.
- Tên nam từ tiếng Ả Rậpdanh từ riêngA male given name from Arabic.
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Ả Rậpيُوسُفyūsuf
- từ tiếng Do Thái cổיוֹסֵףyoséf
Cùng gốc (doublet)Joseph
Ví dụ
- .
- .
- .