Jewel
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Tên nữ xuất phát từ tiếng Anh từ danh từ ngọc quý, được sử dụng từ cuối thế kỷ 19.danh từ riêngA female given name from English from the noun jewel, used since the end of the 19th century.
- Tên nam từ tiếng Anh, biến thể của Jewell, hoặc từ "jewel" như tên nữ.danh từ riêngA male given name from English, a variant of Jewell, or from "jewel" like the female name.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- JewelDạng gốc (base form)
- JewelsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| jewel casedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với jewel box |
| crown jeweldanh từ | danh từ | Vật sở hữu hoặc tài sản có giá trị, ban đầu là một phần của vương giả hoàng gia |
| jewel boxdanh từ | danh từ | Chiếc hộp để đựng đồ trang sức |
| jewel bugdanh từ | danh từ | Lỗi được hỗ trợ bằng lá chắn |
| jewel tonedanh từ | danh từ | Các màu sắc sâu, phong phú khác nhau |
| jewel-neckdanh từ | danh từ | Đường viền cổ tròn chạy dọc theo gốc cổ |
| ditch jeweldanh từ | danh từ | Loài chuồn chuồn libellulid, Brachythemis contaminata, ở châu Á ôn đới và nhiệt đới |
| jewel blockdanh từ | danh từ | Khối nhà ở cuối sân, qua đó dây buộc của một cánh buồm có đinh được treo qua đó |
Ví dụ
- , . . . , . , . . . , , . , , . 22 2025.
- , ?
- "" Moli, , , . , , , , .
Họ từ (word family)
cùng gốc JewelNgôn ngữ khác
Tiếng Trung