Nghĩa chính
- Ai-xơ-lendanh từ riêngAn island and country in the North Atlantic Ocean in Europe.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Iceland dogdanh từ | danh từ | Giống chó tai nhọn màu trắng lông xù được nhập khẩu từ Iceland |
| Iceland mossdanh từ | danh từ | Địa y, Cetraria islandica, trông giống rêu |
| Iceland poppydanh từ | danh từ | Papaver nudicaule, một loài thực vật có hoa ở phương bắc |
| Iceland crystaldanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Iceland spar |
| Southeast Icelanddanh từ riêng | danh từ riêng | Vùng biển giữa Iceland và Faeroes |
| Kingdom of Icelanddanh từ riêng | danh từ riêng | Iceland từ 1918 đến 1944 |
| Republic of Icelanddanh từ riêng | danh từ riêng | Cộng hòa Iceland |
| Iceland gulldanh từ | danh từ | Larus glaucoides, một loài mòng biển cỡ trung bình sinh sản ở vùng Bắc Cực của Canada và Greenland |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , ?Có thật là ở Iceland không có muỗi không?
- Trump’s . : .
- !
Họ từ (word family)
cùng gốc Iceland- IcelandicTiếng Iceland, tiếng Ai-xơ-lentính từ, danh từ, danh từ riêngB2
- IcelandiaTiểu lục địa chìm đắm nằm ở giữa Bắc Đại Tây Dương, được cố định bởi Điểm nóng Iceland, trải dài giữa Greenland và Scandinaviadanh từ riêng
- IcelandianTiếng Icelandtính từ, danh từ
- IcelandishTiếng Iceland (thuộc hoặc liên quan đến ngôn ngữ Bắc Đức được nói ở Iceland)tính từ, danh từ riêng
Từ liên quan (related word)