Hip
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Hippolyta (tên thân mật)danh từ riêngA diminutive of the female given name Hippolyta.
- Hip (họ)danh từ riêngA surname.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| hip-hopdanh từ, động từ | danh từ, động từ | Văn hóa thanh niên thành thị người Mỹ gốc Phi dựa trên nhạc rap, breakdance, v.v |
| hip replacementdanh từ | danh từ | Thay khớp hông |
| hip jointdanh từ | danh từ | Khớp hông |
| joined at the hiptính từ | tính từ | Gắn bó chặt chẽ, như trong một tình bạn thân thiết |
| from the hipcụm giới từ | cụm giới từ | Theo bản năng; mà không có kế hoạch trước |
| shoot from the hipđộng từ | động từ | Xả súng khi súng được giữ gần hông mà không mất thời gian ngắm bắn qua ống ngắm |
| hip bathdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với sitz bath |
| hip packdanh từ | danh từ | Túi đeo hông (Mỹ), túi đeo vai (Anh) |
Họ từ (word family)
cùng gốc HipNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha