hipped
tính từ (adjective)
AUnguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Có hông hoặc đặc điểm giống hôngtính từHaving hips or a feature resembling hips.
- Có hông của một loại cụ thểtính từHaving hips of a specific kind.
- Nhận thức được, được thông báotính từAware, informed.
- Thú vịtính từInterested.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- hippedDạng gốc (base form)
- more hippedSo sánh hơn (comparative)
- most hippedSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| bird-hippedtính từ | tính từ | Thuộc nhánh †Ornithischia, một nhóm khủng long chủ yếu ăn cỏ, có đặc điểm là xương mu hướng về phía sau, chạy song song với xương đùi |
| hipped roofdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với hip roof |
| wide-hippedtính từ | tính từ | Có hông lớn |
| lizard-hippedtính từ | tính từ | Thuộc nhánh Saurischia, một nhóm khủng long thường có đặc điểm đặc trưng là cấu trúc xương chậu trong đó xương mu hướng về phía trước, tạo thành một sự sắp xếp ba mũi nhọn |
| swivel-hippedtính từ | tính từ | Ngoáy hông (điệu vũ) |
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Trầm cảm
- Depressed.
Ví dụ
- có hông rộng
- , , ,
- ' , , - - .'