Dịch

Hidden

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Họ Hiddendanh từ riêngA surname.

Cụm từ (phrase)

hidden agendadanh từÝ đồ ngầm, mục đích kín
hidden taxdanh từLoại thuế không được người tiêu dùng nhìn thấy tại điểm bán lẻ, được đánh vào các sản phẩm trung gian, chẳng hạn như đầu vào cho thành phẩm hoặc đầu ra từ quá trình sản xuất nguyên liệu thô
Hidden Webdanh từ riêngWeb sâu
hidden citydanh từThành phố kết nối giữa điểm đi và điểm đến của một chuyến bay chở khách, nơi hành khách có thể tiết kiệm tiền vé máy bay bằng cách xuống máy bay thay vì tiếp tục đến điểm đến
hidden codedanh từMã được nhúng trong phần mềm hoặc hệ thống khác và được ngụy trang để khó bị phát hiện
hidden trackdanh từĐoạn âm thanh được đặt trên một phương tiện, thường là đĩa CD, theo cách sao cho người nghe bình thường không bị phát hiện
hidden assetdanh từTài sản không được thể hiện trên bảng cân đối kế toán
hidden layerdanh từLớp hoặc các lớp nơ-ron nằm giữa lớp đầu vào và lớp đầu ra trong mạng nơ-ron

AI