Hidden
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Họ Hiddendanh từ riêngA surname.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| hidden agendadanh từ | danh từ | Ý đồ ngầm, mục đích kín |
| hidden taxdanh từ | danh từ | Loại thuế không được người tiêu dùng nhìn thấy tại điểm bán lẻ, được đánh vào các sản phẩm trung gian, chẳng hạn như đầu vào cho thành phẩm hoặc đầu ra từ quá trình sản xuất nguyên liệu thô |
| Hidden Webdanh từ riêng | danh từ riêng | Web sâu |
| hidden citydanh từ | danh từ | Thành phố kết nối giữa điểm đi và điểm đến của một chuyến bay chở khách, nơi hành khách có thể tiết kiệm tiền vé máy bay bằng cách xuống máy bay thay vì tiếp tục đến điểm đến |
| hidden codedanh từ | danh từ | Mã được nhúng trong phần mềm hoặc hệ thống khác và được ngụy trang để khó bị phát hiện |
| hidden trackdanh từ | danh từ | Đoạn âm thanh được đặt trên một phương tiện, thường là đĩa CD, theo cách sao cho người nghe bình thường không bị phát hiện |
| hidden assetdanh từ | danh từ | Tài sản không được thể hiện trên bảng cân đối kế toán |
| hidden layerdanh từ | danh từ | Lớp hoặc các lớp nơ-ron nằm giữa lớp đầu vào và lớp đầu ra trong mạng nơ-ron |