Nghĩa chính
- Ý đồ ngầm, mục đích kíndanh từA wish (and plan) to implement a particular idea without telling anybody, even though people may be affected in a negative way.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- hidden agendaDạng gốc (base form)
- hidden agendasSố nhiều (plural)
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- .Rõ ràng là chính trị gia này có một mục đích kín.
- , ?Tôi có thể tin lời anh ta không, hay là có ý đồ ngầm nào đó?
- .Tôi ngửi thấy có ý đồ ngầm ở đây.