caleta
C1giống cái (feminine)danh từ (noun)trạng từ (adverb)tính từ (adjective)
/kaˈleta/
Nghĩa chính
- Vịnh nhỏ, vụng biểndanh từsmall bay, cove, inlet
- Nhiều, rất nhiềudanh từa lot
- Một cách ẩn giấu; pha trộn vàotrạng từhiddenly; blending in
- Ẩn giấu; hòa quyện vàotính từhidden; blended in
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- caletaDạng gốc (base form)
- caletasSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- .Caletas là những vườn nho được trồng ở khu vực Caribe.
- , .Con tàu đó quá lớn, không vào được qua vịnh nhỏ.
- .