Dịch

Henry

danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 7 nghĩa
  1. Tên nam Henrydanh từ riêngA male given name from the Germanic languages, popular in England since the Middle Ages.
  2. Họ Henrydanh từ riêngA French and English surname originating as a patronymic.
  3. Thành phố Henrydanh từ riêngA small city in Marshall County, Illinois; named for Illinois militia officer James D. Henry.
  4. Máy hút bụi Henrydanh từEllipsis of Henry hoover, a common brand of vacuum cleaner.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. HenryDạng gốc (base form)
  2. HenrysSố nhiều (plural)
  3. HenriesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Adam Henrydanh từLỗ đít/kẻ khốn nạn (người đáng ghét)
John Henrydanh từChữ ký của một người
Henry Countydanh từ riêngMột trong 67 quận ở Alabama, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Abbeville
Good King Henrydanh từLoài chân ngỗng thuộc loài Blitum bonus-henricus (đồng nghĩa Chenopodium bonus-henricus), có nguồn gốc từ Anh và phần lớn châu Âu, được trồng làm rau
Henry's lawdanh từ riêngĐịnh luật về chất khí phát biểu rằng nồng độ của chất khí hòa tan trong chất lỏng tỷ lệ thuận với áp suất riêng phần của nó trên chất lỏng
Hooray Henrydanh từNgười đàn ông thượng lưu to mồm đến khó chịu
Hutton Henrydanh từ riêngNgôi làng ở giáo xứ Hutton Henry và Station Town, County Durham, Anh (OS lưới ref NZ4236)
Henry's pocketdanh từTúi ngoài da ở tai của động vật, đặc biệt là mèo hoặc chó

7 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 7
Cộng đồng Henry
  1. An unincorporated community in Ripley Township, Rush County, Indiana.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiHenry
  2. từ tiếng Frank*Haimrik
  3. từ tiếng German nguyên thủy*Haimarīks

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Tên tôi là Henry.
  • .Tụi tao đã chọn Henry làm đội trưởng của đội của tụi tao rồi.
  • , ! ; ; , ; ; . , .

AI