Dịch

Hancock

danh từ riêng (proper noun)
US/ˈhænˌkɑk/

Nghĩa chính

Thêm 11 nghĩa
  1. Một họ có nguồn gốc như một từ viết tắtdanh từ riêngA surname originating as a patronymic.
  2. Thành phố nhỏ ở Quận Pottawattamie, Iowadanh từ riêngA minor city in Pottawattamie County, Iowa.
  3. Thị trấn ở quận Hancock, Mainedanh từ riêngA town in Hancock County, Maine.
  4. Thị trấn ở Quận Washington, Marylanddanh từ riêngA town in Washington County, Maryland.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. HancockDạng gốc (base form)
  2. HancocksSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Jane Hancockdanh từChữ ký của một người phụ nữ
John Hancockdanh từ, động từChữ ký của một người
Hancock Countydanh từ riêngMột trong 159 quận ở Georgia, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Sparta
Hancock TownshipChưa có nghĩa

11 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 11
Thị trấn ở quận Berkshire
  1. Thị trấn ở quận Berkshire, MassachusettsA town in Berkshire County, Massachusetts.

Ví dụ

  • , , “ ” , .

AI