Dịch

harris

C2danh từ (noun)
UK/ˈhæɹɪs/nguồnUS/ˈhɛɹɪs/

Nghĩa chính

  1. Cần sa khô, thảo mộc cần sadanh từkhông đếm được (uncountable)A dried preparation of the flowering tops or other parts of the cannabis plant used as a psychotropic drug.

Cụm từ (phrase)

harris tweeddanh từVải tuýt harris
Harris linedanh từĐồng nghĩa với growth arrest line
Harris Parkdanh từ riêngVùng ngoại ô của Sydney thuộc khu vực hội đồng Parramatta, New South Wales, Australia
Mrs. Harrisdanh từ riêngTờ báo Morning Herald có cùng đội ngũ biên tập với tờ Evening Standard nhưng lại trích dẫn một cách sai lầm rằng đây là một cơ quan độc lập
Mount Harrisdanh từ riêngĐịa phương thuộc khu vực hội đồng Warren, phía bắc New South Wales, Australia
South Harrisdanh từ riêngPhần phía nam của Harris, phía nam Tarbert, khu vực hội đồng Western Isles, Scotland
Harris Countydanh từ riêngMột trong 159 quận ở Georgia, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Hamilton. Được đặt theo tên của Charles Harris
Lewis and Harrisdanh từ riêngHòn đảo lớn nhất trong khu vực hội đồng Outer Hebrides và Western Isles ngoài khơi Scotland

Ví dụ

  • . son's .Bà Harris rất hoài nghi về tương lai của con trai mình.
  • . son's .Bà Harris rất lo lắng cho tương lai của con trai mình.
  • .Khoảnh khắc đảo Harris hiện ra trước mắt là phần tuyệt nhất của chuyến đi phà.

AI