| harris tweeddanh từ | danh từ | Vải tuýt harris |
| Harris linedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với growth arrest line |
| Harris Parkdanh từ riêng | danh từ riêng | Vùng ngoại ô của Sydney thuộc khu vực hội đồng Parramatta, New South Wales, Australia |
| Mrs. Harrisdanh từ riêng | danh từ riêng | Tờ báo Morning Herald có cùng đội ngũ biên tập với tờ Evening Standard nhưng lại trích dẫn một cách sai lầm rằng đây là một cơ quan độc lập |
| Mount Harrisdanh từ riêng | danh từ riêng | Địa phương thuộc khu vực hội đồng Warren, phía bắc New South Wales, Australia |
| South Harrisdanh từ riêng | danh từ riêng | Phần phía nam của Harris, phía nam Tarbert, khu vực hội đồng Western Isles, Scotland |
| Harris Countydanh từ riêng | danh từ riêng | Một trong 159 quận ở Georgia, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Hamilton. Được đặt theo tên của Charles Harris |
| Lewis and Harrisdanh từ riêng | danh từ riêng | Hòn đảo lớn nhất trong khu vực hội đồng Outer Hebrides và Western Isles ngoài khơi Scotland |