Hawk
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Một họ; biến thể tạo thành Hauke, Hawkedanh từ riêngA surname; variant forms Hauke, Hawke.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- HawkDạng gốc (base form)
- HawksSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| hawk owldanh từ | danh từ | Cú diều hâu phương bắc, Surnia ulula |
| hawk mothdanh từ | danh từ | Các loài bướm đêm thuộc họ Sphingidae |
| like a hawkcụm giới từ | cụm giới từ | Với sự cảnh giác hoặc chú ý đặc biệt, ngụ ý tầm nhìn sắc nét |
| red-tailed hawkdanh từ | danh từ | Buteo jamaicensis, một loài chim săn mồi cỡ trung bình được tìm thấy trên khắp Bắc Mỹ |
| I-HAWKdanh từ | danh từ | Viết tắt của Improved homing-all-the-way killer: một loại tên lửa |
| hawk-eyedanh từ | danh từ | Người có thị lực tinh tường hoặc người có óc quan sát đặc biệt |
| war hawkdanh từ | danh từ | Người ủng hộ chiến tranh |
| hawk-flydanh từ | danh từ | Loài ruồi thuộc họ Asilidae |
Ví dụ
- .
- .
Họ từ (word family)
cùng gốc HawkNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạihauek“hawk”
- từ tiếng Anh cổhafoc