Haven
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Họ ngườidanh từ riêngA surname.
- Tên ngườidanh từ riêngA unisex given name of modern usage.
- Thành phố thuộc hạt Reno, Kansas, Hoa Kỳdanh từ riêngA city in Reno County, Kansas.
- Xã thuộc hạt Sherburne, Minnesota, Hoa Kỳdanh từ riêngA township in Sherburne County, Minnesota, named after John Ormsbee Haven.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| haven'tđộng từ | động từ | Chưa, không |
| tax havendanh từ | danh từ | Thiên đường thuế |
| you haven't livedcụm từ | cụm từ | Dùng để chỉ ra rằng ai đó đang bỏ lỡ điều gì đó rất quan trọng hoặc thú vị |
| New Havendanh từ riêng | danh từ riêng | Thành phố ở Quận New Haven, Connecticut, Hoa Kỳ |
| safe havendanh từ | danh từ | Nơi trú ẩn an toàn, nơi ẩn náu |
| we haven't got all daycụm từ | cụm từ | Dùng để giục ai đó nhanh lên |
| West Havendanh từ riêng | danh từ riêng | Thành phố ở Quận New Haven, Connecticut, Hoa Kỳ |
| Rest Havendanh từ riêng | danh từ riêng | Thị trấn ở Quận Gwinnett và Quận Hall, Georgia, Hoa Kỳ |
4 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 4
Xóm thuộc hạt Sullivan
- Xóm thuộc hạt Sullivan, New York, Hoa KỳA hamlet in Sullivan County, New York.