Dịch

Harbor

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Họ ngườidanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A surname, variant of Harbour.
  2. Khu chỉ định điều tra dân số thuộc hạt Curry, tiểu bang Oregondanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A census-designated place in Curry County, Oregon, United States.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. HarborDạng gốc (base form)
  2. HarborsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

New York Harbordanh từ riêngVịnh Thượng
safe harbordanh từBến đỗ an toàn, nơi trú ẩn an toàn
Bar Harbordanh từ riêngThị trấn trên Đảo Mount Desert, Quận Hancock, Maine, Hoa Kỳ
Harbor Linkdanh từ riêngDạng tỉnh lược của NLEX Harbor Link
Cold Harbordanh từ riêngTrận chiến Cảng Lạnh, trong Nội chiến Hoa Kỳ
Winter Harbordanh từ riêngThị trấn trên bán đảo Schoodic, quận Hancock, Maine, Hoa Kỳ
Center Harbordanh từ riêngThị trấn ở quận Belknap, New Hampshire, Hoa Kỳ
Friday Harbordanh từ riêngThị trấn trên đảo San Juan thuộc Quần đảo San Juan, Washington, Hoa Kỳ và là quận lỵ của Quận San Juan

Ví dụ

  • .
  • .
  • — , — , .

AI