Harbor
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Họ ngườidanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A surname, variant of Harbour.
- Khu chỉ định điều tra dân số thuộc hạt Curry, tiểu bang Oregondanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A census-designated place in Curry County, Oregon, United States.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- HarborDạng gốc (base form)
- HarborsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| New York Harbordanh từ riêng | danh từ riêng | Vịnh Thượng |
| safe harbordanh từ | danh từ | Bến đỗ an toàn, nơi trú ẩn an toàn |
| Bar Harbordanh từ riêng | danh từ riêng | Thị trấn trên Đảo Mount Desert, Quận Hancock, Maine, Hoa Kỳ |
| Harbor Linkdanh từ riêng | danh từ riêng | Dạng tỉnh lược của NLEX Harbor Link |
| Cold Harbordanh từ riêng | danh từ riêng | Trận chiến Cảng Lạnh, trong Nội chiến Hoa Kỳ |
| Winter Harbordanh từ riêng | danh từ riêng | Thị trấn trên bán đảo Schoodic, quận Hancock, Maine, Hoa Kỳ |
| Center Harbordanh từ riêng | danh từ riêng | Thị trấn ở quận Belknap, New Hampshire, Hoa Kỳ |
| Friday Harbordanh từ riêng | danh từ riêng | Thị trấn trên đảo San Juan thuộc Quần đảo San Juan, Washington, Hoa Kỳ và là quận lỵ của Quận San Juan |
Họ từ (word family)
cùng gốc HarborNgôn ngữ khác
Ví dụ
- .
- .
- — , — , .