Dịch

Harborough

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Khu chính quyền địa phương ở Leicestershire, Anh, được thành lập vào năm 1974, có trụ sở chính tại Market Harborough (sau đó nó được đặt tên)danh từ riêngA local government district in Leicestershire, England, formed in 1974, with its headquarters in Market Harborough (after which it was named)

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. HarboroughDạng gốc (base form)
  2. harboroughsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Harborough Magnadanh từ riêngNgôi làng nhỏ và giáo xứ dân sự ở quận Rugby, Warwickshire, Anh (OS Grid ref SP4779)
Market Harboroughdanh từ riêngThị trấn ở quận Harborough, Leicestershire, Anh (OS Grid ref SP7387)

AI