Hack
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Họ ngườidanh từ riêngA surname.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- HackDạng gốc (base form)
- HacksSố nhiều (plural)
Cụm động từ (phrasal verb)
- HackupTháo rời, cắt nhỏ hoặc tách rời; phá vỡ (ví dụ như bụi bẩn)
- HackoffLoại bỏ bằng cách hack; cắt đứt
- HackawayĐạt được tiến bộ về một vấn đề khó khăn; tiếp tục cố gắng
- HackaboutNhàn rỗi; lãng phí thời gian; xã hội hóa
- HackaroundNhàn rỗi; lãng phí thời gian; xã hội hóa
Cụm từ khác (phrase)hack itĐối phó; thành công trong một cái gì đó bất chấp nghịch cảnhhack jobCông việc được hoàn thành nhanh chóng nhưng thiếu chất lượngp-hackTham gia vào p-hackingkid hackChiếc xe buýt trường học do ngựa kéounder hackBị bắt giữaway in a hackLàm tốt; bắt đầu một hành động thành công
Họ từ (word family)
cùng gốc HackNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Bắc Âu cổÁskell
- từ tiếng Hà Lan trung đạiHakke
- từ tiếng Yiddishהאַקhak“axe”