HE
danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)tính từ (adjective)cụm từ (phrase)
Nghĩa chính
Thêm 9 nghĩa- Thuốc nổ mạnhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of high explosive.
- Giáo dục đại họcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of higher education.
- Hessendanh từ riêngAbbreviation of Hesse: a state of Germany.
- Thật xấu hổ, ngại quácụm từInitialism of how embarrassing.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- HEDạng gốc (base form)
- HEsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| he institution | Cơ sở giáo dục đại học | |
| he sector | Khu vực giáo dục đại học | |
| he'stừ viết tắt | từ viết tắt | Anh ấy là, anh ấy đang |
| he/sheđại từ | đại từ | Anh ấy hoặc cô ấy; số ít trong số họ, được sử dụng như một tài liệu tham khảo trung lập về giới tính cho ngôi thứ ba số ít |
| he or sheđại từ | đại từ | Anh ấy hoặc cô ấy; được sử dụng như một tài liệu tham khảo trung lập về giới tính cho ngôi thứ ba số ít |
| she/heđại từ | đại từ | Cô ấy hoặc anh ấy; số ít trong số họ, được sử dụng như một tham chiếu trung tính về giới tính (nhị phân) cho ngôi thứ ba số ít |
| that's what he saidcụm từ | cụm từ | Đó là những gì cô ấy nói tương đương với nam giới, trong đó trò đùa thu hút sự chú ý đến điều gì đó mà một người tình nam có thể nói |
| he he hethán từ | thán từ | Tiếng cười |
9 nghĩa khác
Danh từ (noun) 8
Tính từ (adjective) 1
Giáo dục sức khỏe
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of health education.
Họ từ (word family)
cùng gốc HENgôn ngữ khác
Ví dụ
- , HE-spewing dee-vine !Cỗ máy sáu mươi sáu tấn này chính là sự cứu rỗi thần thánh mang theo đầy thuốc nổ công phá cao!