Dịch

Guy

danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. Tên nam từ các ngôn ngữ Đứcdanh từ riêngA male given name from the Germanic languages.
  2. Một họ có nguồn gốc như một từ viết tắtdanh từ riêngA surname originating as a patronymic.
  3. Tên nam từ tiếng Do Tháidanh từ riêngA male given name from Hebrew.
  4. Hình nộm của Guy Fawkes bị đốt cháy trong Đêm lửa trạidanh từAn effigy of Guy Fawkes burned on Bonfire Night

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. GuyDạng gốc (base form)
  2. GuysSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

big guydanh từThuật ngữ thể hiện sự quý mến, thường dành cho một người đàn ông tốt về mọi mặt
one guydanh từ, động từDùng theo nghĩa đen, xem one, guy
bad guydanh từKẻ xấu, nhân vật phản diện
that guydanh từNgười có khuôn mẫu cư xử tồi tệ hoặc ngu ngốc. Thường trong những câu “Đừng trở thành anh chàng đó” hoặc “Tôi không muốn trở thành anh chàng đó”
nice guydanh từAnh chàng tốt bụng
good guydanh từNgười tốt
this guythán từThể hiện cảm giác rằng người được nhắc đến đã làm điều gì đó cực kỳ ngu ngốc hoặc không phù hợp
little guydanh từĐồng nghĩa với little man

6 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 6
Một họ
  1. A surname.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Pháp cổGui
  2. từ tiếng German Tây nguyên thủy*Widō
  3. từ tiếng Hà Lan cổWido

Cùng gốc (doublet)Guido

Ví dụ

  • “ . . . . , ? . . . […]
  • 25,000 2022.

AI