Guy
danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)
AUnguồn
Nghĩa chính
Thêm 6 nghĩa- Tên nam từ các ngôn ngữ Đứcdanh từ riêngA male given name from the Germanic languages.
- Một họ có nguồn gốc như một từ viết tắtdanh từ riêngA surname originating as a patronymic.
- Tên nam từ tiếng Do Tháidanh từ riêngA male given name from Hebrew.
- Hình nộm của Guy Fawkes bị đốt cháy trong Đêm lửa trạidanh từAn effigy of Guy Fawkes burned on Bonfire Night
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- GuyDạng gốc (base form)
- GuysSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| big guydanh từ | danh từ | Thuật ngữ thể hiện sự quý mến, thường dành cho một người đàn ông tốt về mọi mặt |
| one guydanh từ, động từ | danh từ, động từ | Dùng theo nghĩa đen, xem one, guy |
| bad guydanh từ | danh từ | Kẻ xấu, nhân vật phản diện |
| that guydanh từ | danh từ | Người có khuôn mẫu cư xử tồi tệ hoặc ngu ngốc. Thường trong những câu “Đừng trở thành anh chàng đó” hoặc “Tôi không muốn trở thành anh chàng đó” |
| nice guydanh từ | danh từ | Anh chàng tốt bụng |
| good guydanh từ | danh từ | Người tốt |
| this guythán từ | thán từ | Thể hiện cảm giác rằng người được nhắc đến đã làm điều gì đó cực kỳ ngu ngốc hoặc không phù hợp |
| little guydanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với little man |
6 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 6
Một họ
- A surname.
Họ từ (word family)
cùng gốc GuyNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Pháp cổGui
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*Widō
- từ tiếng Hà Lan cổWido
Cùng gốc (doublet)Guido
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- “ . . . . , ? . . . […]
- 25,000 2022.