Nghĩa chính
- Tên nam có nguồn gốc từ tiếng Ý, tương đương với Guy người Anhdanh từ riêngA male given name from Italian, equivalent to English Guy.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- GuidoDạng gốc (base form)
- GuidosSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Guidonian handdanh từ | danh từ | Thiết bị ghi nhớ để hỗ trợ việc học hát, giống như bàn tay con người được chia thành các phần thể hiện các nốt trong hệ thống hexachord |
Họ từ (word family)
cùng gốc Guido- GuidonianLiên quan đến Guido xứ Arezzo (khoảng 991 – sau năm 1033), nhà lý luận âm nhạc và nhà sư phạm người Ý thời trung cổ, được coi là người phát minh ra ký hiệu khuông nhạc hiện đạitính từ
- guidonCờ hiệu hoặc biểu ngữ nhỏ được lính bộ binh mang theo để chỉ đạo việc di chuyển quân độidanh từ
- GuidottiMột họ từ tiếng Ýdanh từ riêng
Ví dụ
- ?
- “ ,” Alfani 17 .