Dịch

guidon

danh từ (noun)
UK/ˈɡaɪdɒn/US/ˈɡaɪdɑn/

Nghĩa chính

  1. Cờ hiệu hoặc biểu ngữ nhỏ được lính bộ binh mang theo để chỉ đạo việc di chuyển quân độidanh từA small pennant or banner carried by infantry soldiers to direct troop movement.
  2. Người lính được giao nhiệm vụ mang biểu ngữ như vậydanh từA soldier assigned to carry such a banner.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. guidonDạng gốc (base form)
  2. guidonsSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Phápguidon
  2. từ tiếng Ýguidone

AI