Grain
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Graindanh từ riêngA village in Isle of Grain parish, Isle of Grain, Medway borough, Kent, England (OS grid ref TQ8876).
- Họ Graindanh từ riêngA surname.
Cụm động từ (phrasal verb)
Cụm từ khác (phrase)grain of truthChút sự thậtagainst the grainNgược lẽ thườngwith a grain of saltVới một chút ý thức chung và sự hoài nghigo against the grainTrái ý muốnshort-grainCủa gạo, có đặc điểm là hạt nhỏ, đầy đặn và tròn, thường ngắn hơn 5,5 mmthere's a grain of truth in every jokeBất cứ khi nào một người nói đùa, họ thực sự đang ngụy trang những suy nghĩ và cảm xúc, một cách vô thức hoặc cố ý
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung