Nghĩa chính
- Thóc; gạodanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)Pigeons' dung used in tanning. See grainer.
- Số nhiều của graindanh từplural of grain
- Ngôi thứ ba số ít hiện tại của grainđộng từthird-person singular simple present indicative of grain
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| snow grainsdanh từ | danh từ | Lượng mưa rắn ở dạng những hạt băng rất nhỏ; tuyết dạng hạt |
| guinea grainsdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với grains of paradise |
| grains of paradisedanh từ | danh từ | Hạt hoặc viên nang của Aframomum melegueta, được sử dụng làm thuốc và gia vị, đặc biệt là chất thay thế cho hạt tiêu đen và làm hương liệu cho đồ uống có cồn |
| brewers' spent grainsdanh từ | danh từ | Sản phẩm phụ từ quá trình sản xuất bia có thể so sánh với ngũ cốc của máy chưng cất từ quá trình chưng cất và có thể được sử dụng cho một số mục đích sử dụng tương tự, chẳng hạn như bổ sung thức ăn chăn nuôi; nó bao gồm những gì còn sót lại của hạt mạch nha sau quá trình lên men, bao gồm nhiều cellulose, lignin, chất xơ khác và protein |
| Molucca grainsdanh từ | danh từ | Hạt có độc tính cao của cây Croton tiglium, trước đây được sử dụng trong y học cổ truyền để chiết xuất dầu croton |
| distillers' grainsdanh từ | danh từ | Sản phẩm phụ từ quá trình chưng cất có thể so sánh với ngũ cốc đã qua sử dụng của nhà sản xuất bia trong quá trình sản xuất bia và có thể được sử dụng cho một số mục đích sử dụng tương tự, chẳng hạn như bổ sung vào thức ăn chăn nuôi |
| grain upđộng từ | động từ | Tạo hạt (thứ gì đó) (Để tạo họa tiết cho bề mặt) |
| grain cardanh từ | danh từ | Toa xe lửa được thiết kế hoặc sử dụng để chở ngũ cốc số lượng lớn, thường là toa xe phễu có mái che, không dùng để chở các hàng hóa khác |
Họ từ (word family)
cùng gốc grainNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Các hạt đã biến thành bột mịn.
- .Một đống được tạo nên từ những hạt nhỏ.
- .Những con chim mổ thóc.