Frankish
C2tính từ (adjective)danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Thuộc về người Franktính từOf or pertaining to the Franks.
- Bằng tiếng Franktính từIn or of the language of the Franks.
- Tiếng Pháptính từFrench.
- Tiếng Frankdanh từ riêngThe language of the Franks, an ancient West Germanic language, ancestral to Dutch.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- FrankishDạng gốc (base form)
- more FrankishSo sánh hơn (comparative)
- most FrankishSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Old Frankishdanh từ riêng | danh từ riêng | Ngôn ngữ Frankish |
1 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 1
Tiếng Pháp
- French.
Ví dụ
- .Các ngôn ngữ chung ngày nay hoàn toàn không phải là tiếng Frank.
- "."Cộng đồng lớn những người tị nạn Do Thái bị trục xuất từ Judea đến nơi trở thành Đế quốc Frank và sau đó là Đế quốc La Mã Thần thánh được gọi là "Ashkenazi".
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha